BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ?

Tài nguyên

Tin tức

HỖ TRỰ TRỰC TUYẾN

  • (NGUYỄN DUY HIỀN)
  • (HOANG HUY)

Ảnh ngẫu nhiên

Degiocuon_nb.gif Muaxuandautien1.gif 145.jpg 01022011039.jpg Trai_cay_ne.swf Flash_3.swf F.swf Ngua_van.jpg Xuan_da_ve.swf Nguoi_thay__Cam_Ly.mp3 Mung_Giang_Sinh_20104.flv 647.jpg DUONGTRTHUGIF.gif 0.Mot_con_hai_au_rut_co.jpg 0.Hai_chu_gau_con_tai_My_nam_tay_nhau.jpg Tien_thoi_Phap_thuoc.jpg Happy_new_year1.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong4.jpg Giuniqo1.jpg Mot_thoi_tuoi_xanhsao_bien.mp3

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

HẢY CHO BIẾT! Bạn vừa đọc mục nào trong trang web này?
Giáo án
Tư liệu ảnh
Tư liệu phim
Có thể bạn chưa biết
Đề thi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    bốn phương

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lớp Sinh Khóa VII.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Da_Bac_Lieu_2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Duy Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:00' 17-02-2009
    Dung lượng: 74.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG KHU VỰC ĐBSCL
    NĂM HỌC 2008 – 2009
    Hướng dẫn chấm
    (Gồm 3 trang)

    Môn thi: Sinh học 12
    Tổng số điểm: 20


    HƯỚNG DẪN CHẤM

    Câu 1 (4 điểm): Sinh học tế bào
    (1,25 điểm)
    Cấu trúc tế bào sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có:
    Cấu trúc màng sinh chất giống nhau: 1 lớp màng cơ sở (0,25)
    Vật chất di truyền đều là axit nucleic. (0,25)
    Ti thể và lục lạp của tế bào nhân thực có axit nucleic dạng vòng và các ribôxôm 70S giống như ở tế bào nhân sơ. (0,25)
    Kích thước ti thể giống với kích thước sinh vật nhân sơ. (0,25)
    ( Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có tổ tiên chung và trong quá trình tiến hóa có hiện tượng nội cộng sinh của sinh vật nhân sơ trong tế bào sinh vật nhân thực. (0,25)
    (1,25 điểm)
    Khi tế bào không sản suất đủ enzim nào đó hoặc enzim đó bất hoạt thì các sản phẩm cần thiết cho hoạt động sống của tế bào không được tổng hợp. (0,50)
    Mặt khác, cơ chất của enzim đó tích lũy lại có thể gây độc cho tế bào hoặc chuyển hóa theo các con đường phụ thành các chất độc cho tế bào. (0,50)
    ( Khi đó, cơ thể sinh vật mắc bệnh rối loạn chuyển hóa. (0,25)
    (1,5 điểm)
    2n = 14 ( n = 7.
    Số loại giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ “bố”:
    C2n = C27 = (loại) (0,25)
    Số loại giao tử chứa 3 nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ “mẹ”:
    C3n = C37 = (loại) (0,25)
    Số loại hợp tử chứa 2 nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ “ông nội” và 3 nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ “bà ngoại”:
    C2n × C3n = C27 × C37 = 21 × 35 = 735 (loại) (0,50)
    Số loại hợp tử tối đa được hình thành:
    2n × 2n = 22n = 214 = 16.384 (loại) (0,25)
    Tỉ lệ phần trăm các loại hợp tử:
    735 : 16.384 × 100 = 4,4861 (%) (0,25)

    Câu 2 (2 điểm): Sinh học vi sinh vật
    (1,0 điểm)
    Sự sinh trưởng ở cơ thể đa bào là quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên. (0,50)
    mỗi vi sinh vật là một cơ thể đơn bào với kích thước bé, do đó sự sinh trưởng của vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật. (0,50)
    (1,0 điểm)
    Vì:
    Vi khuẩn có hệ enzim nằm trên màng sinh chất hoặc trong tế bào chất, enzim này có hoạt tính mạnh nên vi khuẩn có khả năng đồng hóa mạnh và nhanh. (0,25)
    Vi khuẩn có tỉ lệ S/V lớn nên khả năng trao đổi chất mạnh. (0,25)
    Vi khuẩn dễ phát sinh biến dị nên khả năng thích nghi cao. (0,25)
    ( Tốc độ sinh trưởng rất nhanh ( tốc độ sinh sản nhanh. (0,25)

    Câu 3 (2 điểm): Sinh học cơ thể động vật
    (1,0 điểm)
    Sản phẩm được sinh ra: (đúng 2 ý cho 0,25 điểm)
    TN1: Mantô
    TN2: Không biến đổi
    TN3: Axít amin
    TN4: Không biến đổi
    TN5: Axít amin
    TN6: Không biến đổi
    TN7: Glyxêrin + axít béo
    TN8: Không biến đổi
    (1,0 điểm)
    Mục tiêu của các thí nghiệm: (đúng 1 ý cho 0,25 điểm)
    Thí nghiệm1 và 2: Enzim chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cơ thể (khoảng 37oC). Ở nhiệt độ cao enzim bị
     
    Gửi ý kiến

    TÌM KIẾM