BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ?

Tài nguyên

Tin tức

HỖ TRỰ TRỰC TUYẾN

  • (NGUYỄN DUY HIỀN)
  • (HOANG HUY)

Ảnh ngẫu nhiên

Degiocuon_nb.gif Muaxuandautien1.gif 145.jpg 01022011039.jpg Trai_cay_ne.swf Flash_3.swf F.swf Ngua_van.jpg Xuan_da_ve.swf Nguoi_thay__Cam_Ly.mp3 Mung_Giang_Sinh_20104.flv 647.jpg DUONGTRTHUGIF.gif 0.Mot_con_hai_au_rut_co.jpg 0.Hai_chu_gau_con_tai_My_nam_tay_nhau.jpg Tien_thoi_Phap_thuoc.jpg Happy_new_year1.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong4.jpg Giuniqo1.jpg Mot_thoi_tuoi_xanhsao_bien.mp3

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

HẢY CHO BIẾT! Bạn vừa đọc mục nào trong trang web này?
Giáo án
Tư liệu ảnh
Tư liệu phim
Có thể bạn chưa biết
Đề thi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    bốn phương

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lớp Sinh Khóa VII.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De, Dap an SINH 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duy Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:15' 22-02-2009
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Tr THPT NGUYỄN HUỆ

    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2007-2008
    MÔN SINH HỌC 10
    Thời gian làm bài:60 phút;
    (40 câu trắc nghiệm)

    
    
    Mã đề thi 132
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:...............................................................................

    Câu 1: Virut có lõi AND là :
    A. Virut gây bệnh xoăn lá khoai tây B. Virut khảm thuốc lá
    C. Virut Adênô D. Virut HIV
    Câu 2: Trong các bệnh sau bệnh nào không phải do virut gây ra :
    A. HIV/AIDS B. Bệnh than C. Sars D. Cúm ở gia cầm
    Câu 3: Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:
    A. Bắt đầu sinh trưởng B. Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
    C. Sinh trưởng nhanh D. Sinh trưởng yếu
    Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự lây nhiễm của HIV :
    A. Người làm nhiệm vụ trấn áp tội phạm ma tuý, người chăm sóc bệnh nhân HIV là nhóm người có nguy cơ lây nhiễm HIV cao nhất
    B. Bệnh nhân nhiẽm HIV vẫn có thể sống bình thường trong gia đình và cộng đồng
    C. Buôn bán, sử dụng thuốc phiện, tiêm chất ma tuý, tạo điều kiện lây lan HIV
    D. Truyền máu, xăm mình, ghép tạng là con đường lây nhiễm HIV
    Câu 5: Tại sao sản phẩm rau quả muối có vị chua?
    A. Vi khuẩn lactic phát trển mạnh B. Vi khuẩn gây thối phát triển mạnh
    C. Khi mới muối rau quả đường và các vitamin trong rau quả khuếch tán ra môi trường làm
    vi khuẩn lactic phát triẻn mạnh D. Cả a,b,c đều sai
    Câu 6: Trong 4 pha, VSV sinh trưởng mạnh nhất ở pha nào ?
    A. Pha suy vong B. Pha luỹ thừa C. Pha tiềm phát D. Pha cân bằng
    Câu 7: Vi khuẩn E.Coli khoảng 20 phút phân đôi một lần ,Số lượng vi khuẩn E.Coli tạo ra trong thời gian nuôi cấy một giờ là bao nhiêu nếu xuất phát từ 1 tế bào vi khuẩn ban đầu :
    A. 2.72 B. 2.24 C. 2.24 D. 272
    Câu 8: Đặc điểm của pha luỹ thừa :
    A. Số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa B. Vi sinh vật chưa phân chia
    C. Số lượng tế bào sinh ra bằng té bào chết D. Trao đổi chất diễn ra chậm
    Câu 9: Loai vỉut xâm nhiễm vào vật chủ mà không cần thụ thể là:
    A. Víut kí sinh ở VSV B. Vỉut kí sinh ở côn trùng
    C. Vỉut thực vật D. Virut động vật
    Câu 10: Những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có oxi hay khhông có oxi được gọi là::
    A. Hiếu khí bắt buộc B. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc
    C. Kị khí bắt buộc D. Cả b và c
    Câu 11: Đặc điểm cơ bản của vỉut là :
    A. Một vi sinh vật sống tự do
    B. Dạng sống đặc biệt, chỉ biểu hiện sống khi kí sinh trong cơ thể vật chủ
    C. Một loai sinh vật
    D. Vật vô sinh
    Câu 12: Cơ sở hoá học của quá trình làm sữa chua là:
    A. Quá trình lên men lactic, quá trình đông tụ casein của sữa
    B. Quá trình lên men rượu
    C. Quá trình lên men lactic
    D. Quá trình lên men giấm
    Câu 13: Vi sinh vật nào sau đây không sinh sản bằng bàò tử :
    A. Xạ khuẩn B. Đa số vi khuẩn C. Nấm rơm D. Nấm mốc
    Câu 14: Trong các bệnh sau bệnh nào không truyền nhiễm :
    A. Bệnh giang mai B. Bệnh lao phổi C. HIV/AIDS D. Cao huyết áp
    Câu 15: Vi sinh vật là những sinh vật có một số đặc điểm :
    A. Có kích thước hiển vi B. Phân bố rộng, nhiều chủng loại
    C. Hấp thụ và chuyển hoá nhanh D. Cả a,b,c
    Câu 16: Nấm men thuộc kiểu dinhn dưỡng nào?
    A. Hoá dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hoá tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
    Câu 17: Muốn muối dua muối cà, nhằm bảo quản thực phẩm được lâu dựa vào yếu tố vật lí nào ?
    A. Độ ẩm B. Độ pH C. Nhiệt độ D. Bức xạ
    Câu 18: Chu trình nhân lên của Virut gồm các giai đoạn nối tiếp nhau là :
    A. Xâm nhập, hấp phụ, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TÌM KIẾM