Chào mừng quý vị đến với Website của Lớp Sinh Khóa VII.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De, Dap an SINH 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 22-02-2009
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 22-02-2009
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tr THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2007-2008
MÔN SINH HỌC 10
Thời gian làm bài:60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Virut có lõi AND là :
A. Virut gây bệnh xoăn lá khoai tây B. Virut khảm thuốc lá
C. Virut Adênô D. Virut HIV
Câu 2: Trong các bệnh sau bệnh nào không phải do virut gây ra :
A. HIV/AIDS B. Bệnh than C. Sars D. Cúm ở gia cầm
Câu 3: Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:
A. Bắt đầu sinh trưởng B. Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
C. Sinh trưởng nhanh D. Sinh trưởng yếu
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự lây nhiễm của HIV :
A. Người làm nhiệm vụ trấn áp tội phạm ma tuý, người chăm sóc bệnh nhân HIV là nhóm người có nguy cơ lây nhiễm HIV cao nhất
B. Bệnh nhân nhiẽm HIV vẫn có thể sống bình thường trong gia đình và cộng đồng
C. Buôn bán, sử dụng thuốc phiện, tiêm chất ma tuý, tạo điều kiện lây lan HIV
D. Truyền máu, xăm mình, ghép tạng là con đường lây nhiễm HIV
Câu 5: Tại sao sản phẩm rau quả muối có vị chua?
A. Vi khuẩn lactic phát trển mạnh B. Vi khuẩn gây thối phát triển mạnh
C. Khi mới muối rau quả đường và các vitamin trong rau quả khuếch tán ra môi trường làm
vi khuẩn lactic phát triẻn mạnh D. Cả a,b,c đều sai
Câu 6: Trong 4 pha, VSV sinh trưởng mạnh nhất ở pha nào ?
A. Pha suy vong B. Pha luỹ thừa C. Pha tiềm phát D. Pha cân bằng
Câu 7: Vi khuẩn E.Coli khoảng 20 phút phân đôi một lần ,Số lượng vi khuẩn E.Coli tạo ra trong thời gian nuôi cấy một giờ là bao nhiêu nếu xuất phát từ 1 tế bào vi khuẩn ban đầu :
A. 2.72 B. 2.24 C. 2.24 D. 272
Câu 8: Đặc điểm của pha luỹ thừa :
A. Số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa B. Vi sinh vật chưa phân chia
C. Số lượng tế bào sinh ra bằng té bào chết D. Trao đổi chất diễn ra chậm
Câu 9: Loai vỉut xâm nhiễm vào vật chủ mà không cần thụ thể là:
A. Víut kí sinh ở VSV B. Vỉut kí sinh ở côn trùng
C. Vỉut thực vật D. Virut động vật
Câu 10: Những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có oxi hay khhông có oxi được gọi là::
A. Hiếu khí bắt buộc B. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc
C. Kị khí bắt buộc D. Cả b và c
Câu 11: Đặc điểm cơ bản của vỉut là :
A. Một vi sinh vật sống tự do
B. Dạng sống đặc biệt, chỉ biểu hiện sống khi kí sinh trong cơ thể vật chủ
C. Một loai sinh vật
D. Vật vô sinh
Câu 12: Cơ sở hoá học của quá trình làm sữa chua là:
A. Quá trình lên men lactic, quá trình đông tụ casein của sữa
B. Quá trình lên men rượu
C. Quá trình lên men lactic
D. Quá trình lên men giấm
Câu 13: Vi sinh vật nào sau đây không sinh sản bằng bàò tử :
A. Xạ khuẩn B. Đa số vi khuẩn C. Nấm rơm D. Nấm mốc
Câu 14: Trong các bệnh sau bệnh nào không truyền nhiễm :
A. Bệnh giang mai B. Bệnh lao phổi C. HIV/AIDS D. Cao huyết áp
Câu 15: Vi sinh vật là những sinh vật có một số đặc điểm :
A. Có kích thước hiển vi B. Phân bố rộng, nhiều chủng loại
C. Hấp thụ và chuyển hoá nhanh D. Cả a,b,c
Câu 16: Nấm men thuộc kiểu dinhn dưỡng nào?
A. Hoá dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hoá tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
Câu 17: Muốn muối dua muối cà, nhằm bảo quản thực phẩm được lâu dựa vào yếu tố vật lí nào ?
A. Độ ẩm B. Độ pH C. Nhiệt độ D. Bức xạ
Câu 18: Chu trình nhân lên của Virut gồm các giai đoạn nối tiếp nhau là :
A. Xâm nhập, hấp phụ, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2007-2008
MÔN SINH HỌC 10
Thời gian làm bài:60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Virut có lõi AND là :
A. Virut gây bệnh xoăn lá khoai tây B. Virut khảm thuốc lá
C. Virut Adênô D. Virut HIV
Câu 2: Trong các bệnh sau bệnh nào không phải do virut gây ra :
A. HIV/AIDS B. Bệnh than C. Sars D. Cúm ở gia cầm
Câu 3: Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là:
A. Bắt đầu sinh trưởng B. Thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
C. Sinh trưởng nhanh D. Sinh trưởng yếu
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự lây nhiễm của HIV :
A. Người làm nhiệm vụ trấn áp tội phạm ma tuý, người chăm sóc bệnh nhân HIV là nhóm người có nguy cơ lây nhiễm HIV cao nhất
B. Bệnh nhân nhiẽm HIV vẫn có thể sống bình thường trong gia đình và cộng đồng
C. Buôn bán, sử dụng thuốc phiện, tiêm chất ma tuý, tạo điều kiện lây lan HIV
D. Truyền máu, xăm mình, ghép tạng là con đường lây nhiễm HIV
Câu 5: Tại sao sản phẩm rau quả muối có vị chua?
A. Vi khuẩn lactic phát trển mạnh B. Vi khuẩn gây thối phát triển mạnh
C. Khi mới muối rau quả đường và các vitamin trong rau quả khuếch tán ra môi trường làm
vi khuẩn lactic phát triẻn mạnh D. Cả a,b,c đều sai
Câu 6: Trong 4 pha, VSV sinh trưởng mạnh nhất ở pha nào ?
A. Pha suy vong B. Pha luỹ thừa C. Pha tiềm phát D. Pha cân bằng
Câu 7: Vi khuẩn E.Coli khoảng 20 phút phân đôi một lần ,Số lượng vi khuẩn E.Coli tạo ra trong thời gian nuôi cấy một giờ là bao nhiêu nếu xuất phát từ 1 tế bào vi khuẩn ban đầu :
A. 2.72 B. 2.24 C. 2.24 D. 272
Câu 8: Đặc điểm của pha luỹ thừa :
A. Số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa B. Vi sinh vật chưa phân chia
C. Số lượng tế bào sinh ra bằng té bào chết D. Trao đổi chất diễn ra chậm
Câu 9: Loai vỉut xâm nhiễm vào vật chủ mà không cần thụ thể là:
A. Víut kí sinh ở VSV B. Vỉut kí sinh ở côn trùng
C. Vỉut thực vật D. Virut động vật
Câu 10: Những vi sinh vật có khả năng hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí tuỳ thuộc vào việc có oxi hay khhông có oxi được gọi là::
A. Hiếu khí bắt buộc B. Vi sinh vật kị khí không bắt buộc
C. Kị khí bắt buộc D. Cả b và c
Câu 11: Đặc điểm cơ bản của vỉut là :
A. Một vi sinh vật sống tự do
B. Dạng sống đặc biệt, chỉ biểu hiện sống khi kí sinh trong cơ thể vật chủ
C. Một loai sinh vật
D. Vật vô sinh
Câu 12: Cơ sở hoá học của quá trình làm sữa chua là:
A. Quá trình lên men lactic, quá trình đông tụ casein của sữa
B. Quá trình lên men rượu
C. Quá trình lên men lactic
D. Quá trình lên men giấm
Câu 13: Vi sinh vật nào sau đây không sinh sản bằng bàò tử :
A. Xạ khuẩn B. Đa số vi khuẩn C. Nấm rơm D. Nấm mốc
Câu 14: Trong các bệnh sau bệnh nào không truyền nhiễm :
A. Bệnh giang mai B. Bệnh lao phổi C. HIV/AIDS D. Cao huyết áp
Câu 15: Vi sinh vật là những sinh vật có một số đặc điểm :
A. Có kích thước hiển vi B. Phân bố rộng, nhiều chủng loại
C. Hấp thụ và chuyển hoá nhanh D. Cả a,b,c
Câu 16: Nấm men thuộc kiểu dinhn dưỡng nào?
A. Hoá dị dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Hoá tự dưỡng D. Quang dị dưỡng
Câu 17: Muốn muối dua muối cà, nhằm bảo quản thực phẩm được lâu dựa vào yếu tố vật lí nào ?
A. Độ ẩm B. Độ pH C. Nhiệt độ D. Bức xạ
Câu 18: Chu trình nhân lên của Virut gồm các giai đoạn nối tiếp nhau là :
A. Xâm nhập, hấp phụ, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất