BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ?

Tài nguyên

Tin tức

HỖ TRỰ TRỰC TUYẾN

  • (NGUYỄN DUY HIỀN)
  • (HOANG HUY)

Ảnh ngẫu nhiên

Degiocuon_nb.gif Muaxuandautien1.gif 145.jpg 01022011039.jpg Trai_cay_ne.swf Flash_3.swf F.swf Ngua_van.jpg Xuan_da_ve.swf Nguoi_thay__Cam_Ly.mp3 Mung_Giang_Sinh_20104.flv 647.jpg DUONGTRTHUGIF.gif 0.Mot_con_hai_au_rut_co.jpg 0.Hai_chu_gau_con_tai_My_nam_tay_nhau.jpg Tien_thoi_Phap_thuoc.jpg Happy_new_year1.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong4.jpg Giuniqo1.jpg Mot_thoi_tuoi_xanhsao_bien.mp3

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

HẢY CHO BIẾT! Bạn vừa đọc mục nào trong trang web này?
Giáo án
Tư liệu ảnh
Tư liệu phim
Có thể bạn chưa biết
Đề thi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    bốn phương

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lớp Sinh Khóa VII.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De HKI-2008-Ct chuan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Duy Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:13' 13-02-2009
    Dung lượng: 110.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    UBND tỉnh Tiền Giang
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO



    Mã đề thi 331
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2008 - 2009
    Môn : SINH HỌC – Lớp 12 – GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
    Thời gian làm bài: 60 phút
    Số câu hỏi : 40 câu

    
    

    Câu 1: Khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2, Menđen đã nhận thấy :
    A. F2 có kiểu gen giống P hoặc có kiểu gen giống F1.
    B. 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P, số còn lại có kiểu gen giống F1.
    C. 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P, số còn lại có kiểu gen giống F1.
    D. 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau.
    Câu 2: Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực được gọi là gen phân mảnh vì :
    A. cấu trúc chung của gen gồm có 3 vùng, trong đó vùng mã hóa chỉ bao gồm các đoạn êxôn.
    B. cấu trúc chung của gen gồm có 3 vùng, trong đó vùng mã hóa chỉ bao gồm các đoạn intron.
    C. cấu trúc chung của gen gồm có 3 vùng : vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
    D. vùng mã hóa của gen có cấu trúc không liên tục, bao gồm các đoạn êxôn và intron xen kẽ nhau.
    Câu 3: Bệnh mù màu ở người do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Một người phụ nữ có kiểu gen dị hợp lấy chồng nhìn màu bình thường. Khả năng mắc bệnh của những đứa con của họ sẽ là :
    A. 50% con gái bị bệnh. B. 100% con gái bị bệnh.
    C. 50% con trai bị bệnh. D. 100% con trai bị bệnh.
    Câu 4: Khi đem hai giống đậu Hà Lan thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, ở thế hệ F2, Menđen đã thu được tỷ lệ phân ly về kiểu hình là :
    A. 3 : 3 : 3 : 3. B. 9 : 3 : 3 : 1. C. 3 : 3 : 1 : 1. D. 1 : 1 : 1 : 1.
    Câu 5: Chọn câu đúng trong số những câu sau đây khi nói về đột biến điểm.
    A. Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất.
    B. Đột biến điểm chỉ là những biến đổi nhỏ nên không có vai trò gì trong quá trình tiến hóa.
    C. Trong mọi trường hợp, tất cả các đột biến điểm đều có hại.
    D. Đột biến điểm luôn luôn là có lợi.
    Câu 6: Nếu n là ký hiệu số nhiễm sắc thể đơn bội thì thể ba (thể ba nhiễm) sẽ có ký hiệu là :
    A. 2n – 1. B. 3n + 1. C. 3n – 1. D. 2n + 1.
    Câu 7: Phép lai giữa hai cá thể đều có kiểu gen AaBbDD (mỗi gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, các gen nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau) sẽ cho con F1 có :
    A. 4 kiểu gen, 9 kiểu hình. B. 9 kiểu gen, 16 kiểu hình.
    C. 4 kiểu gen, 16 kiểu hình. D. 9 kiểu gen, 4 kiểu hình.
    Câu 8: Thể đột biến là :
    A. cá thể có kiểu hình khác với những cá thể khác trong quần thể.
    B. cá thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.
    C. cá thể mang đột biến chưa được biểu hiện ra kiểu hình.
    D. cá thể có sự biến đổi kiểu hình trước những biến đổi của môi trường.
    Câu 9: Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều có axit amin đầu tiên là :
    A. foocmin mêtiônin.
    B. một axit amin được mã hóa bởi bộ ba GUA.
    C. mêtiônin.
    D. một axit amin bất kỳ.
    Câu 10: Thành phần của một operon điển hình ở sinh vật nhân sơ theo thứ tự bao gồm :
    A. gen điều hòa -/- vùng vận hành -/- các gen cấu trúc.
    B. gen điều hòa -/- vùng khởi động -/- các gen cấu trúc.
    C. vùng khởi động -/- vùng vận hành -/- các gen cấu trúc.
    D. vùng khởi động -/- các gen cấu trúc -/- vùng vận hành.
    Câu 11: Trên một mạch của một đoạn gen có số nuclêôtit các loại như sau : A = 60, G = 120, X = 120, T = 60. Sau một lần tái bản đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit
     
    Gửi ý kiến

    TÌM KIẾM