BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ?

Tài nguyên

Tin tức

HỖ TRỰ TRỰC TUYẾN

  • (NGUYỄN DUY HIỀN)
  • (HOANG HUY)

Ảnh ngẫu nhiên

Degiocuon_nb.gif Muaxuandautien1.gif 145.jpg 01022011039.jpg Trai_cay_ne.swf Flash_3.swf F.swf Ngua_van.jpg Xuan_da_ve.swf Nguoi_thay__Cam_Ly.mp3 Mung_Giang_Sinh_20104.flv 647.jpg DUONGTRTHUGIF.gif 0.Mot_con_hai_au_rut_co.jpg 0.Hai_chu_gau_con_tai_My_nam_tay_nhau.jpg Tien_thoi_Phap_thuoc.jpg Happy_new_year1.swf Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong4.jpg Giuniqo1.jpg Mot_thoi_tuoi_xanhsao_bien.mp3

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

HẢY CHO BIẾT! Bạn vừa đọc mục nào trong trang web này?
Giáo án
Tư liệu ảnh
Tư liệu phim
Có thể bạn chưa biết
Đề thi

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    bốn phương

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lớp Sinh Khóa VII.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    trắc nghiệm sinh học 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:25' 03-05-2009
    Dung lượng: 49.6 MB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    Võ Thành Quang - Trường THCS Hòa Quang - huyện Phú Hòa - Phú Yên
    Trang bìa
    Trang bìa:
    CÙNG NHAU CHIA XẺ CÙNG NHAU VUI LỜI TỰA
    ANH:
    Mục 1:
    Nhằm tạo điều kiện để học sinh học tập tốt và yêu thích môn sinh học hơn cũng như giúp giáo viên có các bài tập trắc nhiệm với rất nhiều hình , phim tạo thuận lợi cho việc giảng dạy và tư liệu để chèn vào PowerPoinr.... Tôi thực hiện bài tập này với sự đóng góp tư liệu của các đồng nghiệp.... Rất mong sự đóng góp tư liệu của các đồng nghiệp, sự góp ý để bài tập trắc nhiệm này hoàn thiện hơn... Tác giả VÕ THÀNH QUANG D Đ : 098 7460674 CƠ THỂ NGƯỜI
    Câu 1:
    Chức năng của chất tế bào là :
    Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
    Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
    Tổng hợp và vận chuyển các chất
    Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
    Câu 2:
    Thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào gồm:
    Màng sinh chất ,ti thể,nhân
    Nhân ,chất tế bào ,trung thể
    Chất tế bào ri bô xôm,nhân con
    Màng sinh chất,chất tế bào ,nhân.
    Câu 3:
    Thành phần hoá học của tế bào bao gồm :
    Chất hữu cơ, gluxit
    Chất vô cơ, gluxit
    Prôtêin, gluxit.
    Chất vô cơ và chất hữu cơ
    Câu 4:
    Đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể là:
    Tế bào

    Cơ quan
    Hệ cơ quan
    Câu 5:
    Màng sinh chất có chức năng :.
    Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
    Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
    Điều khiển mọi họat động sống của tế bào
    Tổng hợp và vận chuyển các chất.
    Câu 6:
    Chức năng của nhân là :
    Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
    Thực hiện trao đổi chất
    Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
    . Màng liên kết bao ngoài
    Câu 7:
    Mô là gì?
    Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa,có hình dạng giống nhau,cùng thực hiện chức năng nhất định.
    Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu trúc giống nhau,cùng thực hiện chức năng nhất định.
    Mô là tập hợp các tế bào giống nhau,cùng thực hiện một chức năng.
    Mô là tập hợp gồm các tế bào khác nhau ,thực hiện chức năng khác
    Câu 8:
    Chức năng của mô biểu bì là :
    Bảo vệ, hấp thụ và tiết các chất
    Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
    Co giãn và che chở cho cơ thể
    Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng.
    Câu 9:
    Mô liên kết có chức năng .
    Nâng đỡ, liên kết các cơ quan
    Co giãn và che chở cơ thể
    Bảo vệ, hấp thụ,
    Điều hoà hạt động của các cơ quan.
    Câu 10:
    Mô liên kết có cấu tạo.
    Các tế bào ngắn không có phi bào
    Chủ yếu là tế bào có nhiều hình dạng khác nhau
    Gồm tế bào và phi bào (sợi đàn hồi, chất nền)
    Các tế bào dài, tập trung thành bó
    Câu 11:
    Mô liên kết là mô :
    Mô sợi,
    Mô sụn,
    mô xương,
    Mô cơ vân
    Mô cơ tim.
    Mô mỡ
    Câu 12:
    Mô cơ gồm các loại :
    Mô cơ vân, mơ cơ trơn, mô sụn
    Mô cơ vân, mơ cơ trơn, mô xương
    Mô cơ vân, mô cơ trơn, mô mỡ
    Mô cơ vân, mô cơ trơn, mô cơ tim
    Câu 13:
    Muốn nhìn rõ nhân tế bào khi quan sát tế bào mô cơ vân thì làm gì ?
    Nhỏ một giọt axít sun fu ric 1% vào một cạnh của Lamen
    Nhỏ một giọt axitaxêtic 1% vào một cạnh của Lamen.
    Nhỏ một giọt nước vào một cạnh của Lamen.
    Nhỏ một giọt dung dịch sinh lí vào một cạnh của Lamen.
    Câu 14:
    Chức năng cơ bản của nơzon là gì ?
    Cảm ứng và vận động
    Dẫn truyền và bài tiết .
    Bài tiết và vận động
    Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
    Câu 15:
    Các sợi ngắn xuất phát từ thân Nơzon có tên gọi là gì?
    Sợi trục
    Dây thần kinh
    Sợi trục và sợi nhánh
    Sợi nhánh
    Câu 16:
    Mô liên kết có mấy loại ?
    4
    5
    6
    3
    Câu 17:
    Tế bào thần kinh còn được gọi là gì?
    Tổ chức thần kinh đệm
    Nơzon.
    Sợi nhánh
    Sợi trục và sợi nhánh.
    Câu 18 ô chữ:
    Hệ cơ quan biến thức ăn thành chất dinh dưỡng
    Hệ cơ quan được hình thành từ cơ và xương
    Hệ cơ quan duy trì nồi giống
    Mô liên kết rất cứng rắn nhiệm vụ chống đễ cơ thể
    Cơ quan bên trong cơ thể còn gọi là
    Hệ gồm tim, mạch..
    Các cơ quan bên trong tế bào còn gọi là các
    Các hooc môn đươc tiết ra từ hệ
    Các cơ quan khác nhau có cùng chức năng tạo thành
    BỘ X HỆ CƠ
    Câu 1:
    Xương đầu được chia 2 phần là:
    Sọ và mặt.
    Sọ và não.
    Mặt và cổ.
    Đầu và cổ.
    Câu 2:
    Đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân là:
    Cột sống cong ở 4 chỗ, xương chậu nở, lồng ngực nở sang hai bên
    Xương tay có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại
    Xương chậu lớn, bàn chân hình vòm, xương gót phát triển
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 3:
    Xương thân bao gồm:
    Xương sườn và lồng ngực.
    Cột sống và đốt sống.
    Cột sống và lồng ngực.
    Cột sống và xương sườn.
    Câu 4:
    Xương nào dưới đây là xương dẹt?
    Xương cổ tay
    Xương cổ chân
    Xương sườn
    Xương sọ.
    Câu 5:
    Xương nào dưới đây là xương dài?.
    Xương sọ.
    Xương ống chân
    Xương mặt.
    Xương đốt sống.
    Câu 6:
    Khớp động có thể cử động dễ dàng nhờ:
    Hai đầu xương khớp với nhau hình răng cưa.
    Hai đầu xương có đĩa sụn.
    Hai đầu xương có dịch khớp.
    Hai đầu xương có sụn đầu khớp nằm trong một bao chứa dịch khớp
    Câu 7:
    Các xương được gắn với nhau nhờ các khớp, có mấy loại khớp?
    2
    3
    4
    5
    Câu 8:
    Đơn vị cấu tạo của tế bào cơ là.
    Tấm Z.
    Đĩa tối ở giữa.
    Hai nửa đĩa sáng ở 2 đầu
    Đĩa tối, đĩa sáng sen kẽ.
    Câu 9:
    Bắp cơ có cấu tạo như thế nào?
    Màng liên kết bao ngoài
    Hai đầu thuân, bụng to.
    Hình chữ nhật
    Sợi tập hợp thành bó
    Câu 10:
    Hãy chọn các từ thích hợp điền vào vị trí
    - Khi cơ , ||co,dãn ||tạo ra một lực - Cầu thủ đá bóng tác động một ||lực đẩy ||vào quả bóng . - Kéo gàu nước , tay ta tác động một ||Lực kéo|| vào gầu nước . Câu 11:
    Phương tiện để sơ cứu cho người gãy xương cẳng tay là:
    Một thanh nẹp dài 30-40cm rộng 4-5cm
    02 cuộn băng y tế
    02 miếng gạc y tế
    . Tạo ra một lực
    Câu 12:
    Phương pháp sơ cứu người bị gãy xương cẳng tay là gì?
    Buộc định vị ngay chỗ xương gãy xương bằng gạc
    Đặt nẹp gỗ vào xương gãy để gạc ra bên ngoài rồi buộc chặt
    Lót gạc phía trong ở 2 chỗ đầu xương gãy trước khi đặt nẹp gỗ rồi buộc định vị
    Câu 13:
    Để xương chắc khỏe cần phải:
    Có chế độ dinh dưỡng hợp lý
    Luôn rèn luyện thân thể và lao động vừa sức
    Tư thế ngồi học ngay ngắn
    Không mang vác về một bên liên tục
    Phải tạo môi trường thoáng khí
    Câu 14:
    Để bảo vệ xương cần phải
    Đùa nghịch quá mức
    Ngồi học không đúng tư thế
    Chú ý đến chế độ dinh dưỡng:
    Không nên mang vác quá sức chịu đựng
    Không mang vác về một bên liên tục
    Khi ngồi phải ngay ngắn, không xiêu vẹo
    Câu 15:
    Khi cơ co thì bắp cơ ngắn lại và to về bề ngang là do .
    Vân tối dày lên
    Một đầu cơ to và một đầu cố định
    Các tơ mảnh xuyên xâu voà vùng tơ dày làm vân tối ngắn lại.
    Tất cả các ý đều sai
    Câu 16:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Người có tiếng nói phong phú nên cơ vận động lưỡi phát triển:
    Số lượng cơ phụ trách bàn tay là 8 loại
    Số lượng cơ phụ trách ngón cái là: 16
    Câu 17:
    Công của cơ là.
    Làm vật di chuyển.
    Khi cơ co
    Tạo ra một lực
    . Khi cơ duỗi.
    Câu 18:
    Các biện pháp làm tăng cường khả năng làm việc của cơ là.
    Tập TDTT thường xuyên
    ăn uống đủ chất, đủ dinh dưỡng
    Nên làm việc nhẹ để không bị hao phí năng lượng
    Phải tạo môi trường đủ Oxít.
    TUẦN HOÀN
    Câu 1:
    Hãy chọn các từ điền vào vị trí …………….. phù hợp:
    Máu gồm ||huyết tương ||và các tế bào máu. Các tế bào máu gồm, ||hồng cầu, ||bạch cầu và || tiểu cầu || Câu 2:
    Hồng cầu không phân chia được vì:
    Không có nhân
    Không có chất nguyên sinh
    Không có hệ mô glôbin
    Câu 3:
    Chức năng của hồng cầu:
    Bảo vệ cơ thể.
    Chống mất máu cho cơ thể.
    Vận chuyển oxi và cacbonic.
    Vận chuyển chất dinh dưỡng
    Câu 4:
    Loại tế bào máu có kích thước nhỏ nhất là:
    Hồng cầu.
    Tiểu cầu.
    Bạch cầu.
    Bạch cầu và tiểu cầu.
    Câu 5:
    Máu và nước mô cung cấp cho cơ thể.
    Khí Co2 và chất dinh dưỡng
    Muối khoáng và chất dinh dưỡng
    Cung cấp O2¬, muối khoáng, chất dinh dưỡng
    Năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể
    Câu 6:
    Máu và nước mô vận chuyển đến tế bào các chất:
    Khí cacbonic và muối khoáng
    Prôtêin, gluxit và các chất thải
    Các chất dinh dưỡng và ôxi
    Câu 7:
    Máu và nước mô cung cấp cho cơ thể.
    Khí Co2 và chất dinh dưỡng
    Muối khoáng và chất dinh dưỡng
    Cung cấp O2¬, chất dinh dưỡng
    Năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể
    Câu 8:
    Loại thức ăn dễ gây bệnh tim mạch là gì?
    vitamin
    Chất xơ
    Mỡ động vật
    Chất khoáng
    Câu 9:
    Ở người (sau khi sinh ra) hồng cầu được hình thành từ:
    Túi noãn hoàng
    Ở gan và lách
    Tuỷ xương
    Câu 10:
    Máu đông được là do:
    Tơ máu
    Huyết tương
    Bạch cầu
    Hồng cằu
    Câu 11:
    Hãy chọn các từ thích hợp điền vào
    Kháng nguyên là những ||phần tử ngoại lai|| có khả năng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể. Các phân tử này có trên bề mặt ||tế bào vi khuẩn|| bề mặt vỏ vi rút, hay trong các nọc độc của ong, rắn… Kháng thể là nhưng ||phần tử protêin|| do cơ thể tiết ra để chống lại Kháng nguyên Tương tác giữa Kháng nguyên và ||Kháng thể|| theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá nghĩa là|| kháng nguyên|| nào kháng thể ấy. Câu 12:
    Tế bào lim phô T đã phá huỷ các tế bào cơ thể bị nhiễm vi khuẩn, vi rút bằng cách nào?
    Nuốt và tiêu hoá tế bào bị nhiễm đó
    Ngăn cản sự TĐC của các tế bào bị nhiễm đó với môi trường trong
    Tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
    Câu 13:
    Sự thực bào là:
    Các bạch cầu hình thành chân giả bắt, nuốt và tiêu hoá vi khuẩn
    Các bạch cầu đánh và tiêu huỷ vi khuẩn
    Các bạch cầu bao vây làm cho vi khuẩn bị chết đói
    Tiết ra các prôtêin đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
    Câu 14:
    Xét nghiệm máu trước khi truyền để
    Tìm tác nhân gây bệnh
    ruyền thêm máu tốt cho bệnh nhân
    Lựa chọn loại máu truyền cho phù hợp; tránh tai biến và tránh nhận máucó những tác nhân gây bệnh
    Câu 15:
    Máu lưu chuyển trong toàn cơ thể là do:
    Tim co bóp đẩy máu vào hệ mạch
    Hệ mạch dẫn máu đi khắp cơ thể
    Cơ thể luôn cần chất dinh dưỡng
    Thực hiện sự trao đổi chất
    Câu 16:
    Tuần hoàn máu gồm:
    Tim
    Tim, hệ mạch (ĐM, TM, MM)
    . ĐM, TM và tim
    Tim và ĐM
    Câu 17:
    Vai trò của hệ tuần hoàn là
    Dẫn máu đến phổi
    Thực hiện sự trao đổi chất
    Dẫn máu đến các cơ quan
    Dẫn máu từ tim đến các tế bào
    Câu 18:
    hệ bạch huyết gồm:
    Mao mạch bạch huyết
    Mạch bạch huyết
    Tĩnh mạch máu
    ống bạch huyết và hạch bạch huyết
    Phân hệ lớn
    Câu 19:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    - Đông máu là hiện tượng hình thành ||kh ối m áu đ ông ||hàn kín vết thương. Giúp cơ thể tự bảo v ệ || ch ống m ất m áu.||khi bị thương. - Đông máu liên quan đến hoạt động của ||ti ểu c ầu|| là chủ yếu . Câu 20:
    Hãy chọn các từ thích hợp điền vào vị trí…..
    Máu trong vòng tuần hoàn nhỏ bắt đầu từ ||tâm thất phải || qua động mạch phổi rồi vào ||mao mạch phổi|| qua tĩnh mạch phổi rồi trở về ||Tâm nhĩ trái|| - Vai trò chủ yếu của tim ||co bóp ||tạo lực đẩy máu đi qua hệ mạch. Vai trò chủ yếu của hệ mạch dẫn máu từ ||Tim ||tới các tế bào của cơ thể rồi lại từ ||mao mạch ||trở về tim ( tâm nhĩ) Câu 21:
    Giữa tâm nhĩ và tâm thất có van:
    Nhĩ - thất
    Tĩnh mạch.
    Van động mạch.
    Van liên nhĩ.
    Câu 22:
    : Mạch máu có đường kính nhỏ nhất trong cơ thể:
    Động mạch.
    Tĩnh mạch.
    Mao mạch.
    Tĩnh mạch và mao mạch.
    Câu 23:
    Máu từ mao mạch về tim nhờ
    Sự co bóp của tâm thất
    Sự đóng mởi của van tĩnh mạch
    Sự đóng mởi của van động mạch
    Sự đóng mởi của van mạch vành
    TIÊU HOÁ
    câu 1: Chon câu trả lời đúng nhất
    Hoạt động tiêu hóa trong cơ thể có chức năng là :
    Biến đổi thức ăn thành chất đặc trưng của tế bào.
    Biến đổi thức ăn vào cơ thể thành chất những sản phẩm mà cơ thể hấp thụ được
    Vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào.
    Đưa các chất bã ra khỏi tế bào vá đào thải
    cung co 3:

    ||Khoang miệng || || Họng|| ||Răng|| || Lưỡi || ||Các tuyến nước bọt|| ||Thực quản|| ||Gan || ||Dạ dày có các t uyến vị|| || Túi mật || ||Tụy|| ||Tá tràng || ||Ruột già || ||Ruột non có các tuyến ruột|| || Ruột thừa || ||Ruột thẳng|| ||Hậu môn|| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 11 củng cố:
    Hãy điền cơ quan tiêu hóa và tuyến tiêu hóa phù hợp
    Thức ăn vào ||miêng,|| ở miệng có ||tuyến nước bọt|| rồi đến ||họng ||( hầu ), thức ăn tiếp tục được đẩy xuống ||thực quản ||và đến ||dạ dày || có ||tuyến vị ||. thức ăn được đẩy xuống ||tá tràng|| ( là đoạn đầu của ruột non) được dịch mật do ||tuyến gan|| và dịch tụy do|| tuyến tụy ||đổ vào. Ở ||ruột non|| có ||tuyến ruột ||và là nơi hấp thụ thức chất dinh dưỡng các chất bã được đẩy xuống ||ruột già || và được chứa ở ||ruột thẳng ||và thải ra ngoài qua hậu môn. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 củng cố 2:
    Hãy điền cơ quan tiêu hóa và tuyến tiêu hóa phù hợp
    Thức ăn vào ||miêng|| ở miệng có ||tuyến nước bọt|| rồi đến ||họng ||( hầu ), thức ăn tiếp tục được đẩy xuống ||thực quản ||và đến ||dạ dày || có ||tuyến vị ||. thức ăn được đẩy xuống ||tá tràng|| ( là đoạn đầu của ruột non) được dịch mật do ||tuyến gan|| và dịch tụy do|| tuyến tụy ||đổ vào. Ở ||ruột non|| có ||tuyến ruột ||và là nơi hấp thụ thức chất dinh dưỡng các chất bã được đẩy xuống ||ruột già || và được chứa ở ||ruột thẳng ||và thải ra ngoài qua hậu môn. câu 1b: Hãy chọn các câu đúng
    Các chất hữu cơ có trong thức ăn là:
    Lipít
    Gluxít
    Vitamin
    Prôtêin
    Axit nuclêit
    Muối khoáng
    Câu 19:
    Hệ tiêu hoá cung cấp cho trao đổi chất của cơ thể những chất.
    Chất dinh dưỡng, nước, ôxi.
    Chất dinh dưỡng, muối khoáng, vi ta min.
    Chất dinh dưỡng, nước muối khoáng.
    Gluxit, protêin, vitamin, muối khoáng.
    ccâu 1c: Ghép câu
    Hãy ghép cột A với cột B sao cho đúng quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hấp thụ được.
    Gluxít
    Lipit
    Vitamin
    Prôtêin
    Nước
    Axit nuclêic
    Muối khoáng

    Câu 6:
    Cấu trúc dưới đây không được xem là bộ phận của ống tiêu hoá là:
    Gan
    Ruột già
    Ruột non
    Thực quản
    Câu 20:
    Hãy chọn các từ cho trước điền vào vị trí
    Hoạt động tiêu hoá thực chất là biến đổi thức ăn thành || các ||chất dinh dưỡng||.mà cơ thể có thể , ||hấp thụ|| qua thành ruột và|| thải bỏ|| các chất thừa không thể hấp thụ.|| Câu 7:
    Thức ăn được nuốt xuống thực quản nhờ hoạt động của các cơ quan nào là chủ yếu:
    Cơ môi
    Vòm miệng
    Lưỡi
    Răng
    Câu 21:
    Hãy chọn các từ thích hợp điền vào vị trí
    Thức ăn được nuốt xuống ||Thực quản|| nhờ hoạt động của ||Lưỡi || và được đẩy qua thực quản xuống ||dạ dày ||nhờ hoạt động của các cơ thực quản. Câu 27:
    Loại dịch tiêu hóa có trong dạ dày là:
    Dịch tụy.
    Dịch mật.
    Dịch vị.
    Dịch ruột.
    Câu 30:
    Loại dịch tham gia tiêu hóa ở ruột non:
    Dịch tụy.
    Dịch mật.
    Dịch ruột
    Dịch vị.
    Câu 31:
    Trong lớp niêm mạc ruột non có các tế bào tiết ra:
    Dịch tụy.
    Dịch vị.
    Dịch mật.
    Dịch ruột
    Câu 1:
    Hoạt động nào dưới đây không xảy ra trong hoạt động tiêu hoá ở khoang miệng ?
    . Nhai
    Đảo trộn thức ăn
    Tiết nước bọt
    Thải phân
    Câu 1a:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    A. Khi thức ăn được đưa vào miệng sẽ diễn ra các hoạt động sau: tiết nước bọt, nhai, đảo trộn thức ăn hoạt động của men tiêu hoá amilaza trong nước bọt, tạo nên, vừa nuốt.
    B. Trong nước bọt có nhiều loại Enzim tiêu hoá tác dụng với nhiều loại thức ăn
    Câu 2:
    Loại Enzim duy nhất ở miệng có tác dụng tiêu hoá chất:
    Lipít
    Gluxít
    Prôtêin
    Vitamin
    Câu 3:
    Tác dụng của việc ăn chậm, nhai kĩ là gì?
    Giúp nhai nghiền thức ăn tốt
    Thức ăn được trộn và thấm đều với nước bọt
    Kích thích sự tiết men tiêu hoá ở dạ dày và ruột thuận lợi
    . Thấm đều dịch vị với thức ăn
    Câu 5:
    Enzim tiêu hoá của dịch nước bọt là
    Mantaza
    Sáccaraza
    Amilaza
    Tríp sin
    Câu 8:
    Đặc điểm cấu tạo của dạ dày là:
    Có lớp vỏ rất dày và khoẻ
    Có lớp liêm mạc với nhiều tuyến tiết dịch vị
    Lớp niêm mạc có nếp gấp và có rất nhiều
    Mạng mao mạch máu và bạch huyết phân bố dày
    Câu 9:
    Thành phần của dich vị có:
    Nước
    Enzimpepsin
    Axitclohidric
    Chất nhầy
    Amilaza
    Câu 10:
    Những chất nào biến đổi bởi Enzinpepsin của dạ dày
    . Protit
    Gluxit
    Lipit
    vitamin
    Câu 11:
    Hoạt động biến đổi hoá học thức ăn trong dạ dày được thực hiện bởi.
    Enlin pepsin
    Enzimpepsin
    Dịch tuỵ
    Vi khuẩn
    Câu 12:
    Biến đổi lý học ở dạ dày gồm :
    Sự tiết dịch vị, Sự co bóp của dạ dày
    Sự nhào trộn của thức ăn
    . Hoạt động của Enzimpepsin
    Câu 13:
    Biến đổi hoá học ở dạ dày gồm
    Tiết các dịch vị
    Thấm đều dịch vị với thức ăn
    Hoạt động của Enzimpepsin
    Sự co bóp của dạ dày
    Câu 14:
    ở dạ dày có diễn ra các hoạt động tiêu hoá sau:
    Tiết dịch vị
    Biến đổi lí học của thức ăn
    Biến đổi hoá học của thức ăn
    Đẩy thức ăn từ dạ dày xuống ruột
    Câu 15:
    Đặc điểm cấu tạo của ruột non
    Lớp niêm mạc có nếp gấp và có rất nhiều
    Ruột non rất dài (2,8 -> 3m ở người lớn)
    Mạng mao mạch máu và bạch huyết phân bố dày
    Có lớp liêm mạc với nhiều tuyến tiết dịch vị
    Câu 16:
    Sản phẩm cuối cùng được tạo ra ở ruột non (sau khi kết thúc biến đổi hoá học)
    Đường đơn
    Axit amin
    Axit béo và glixerin
    Lipit
    Đường đôi
    Câu 17:
    Bộ phận có vai trò hấp thu chất dinh dưỡng ở ruột non là gì?
    Lớp cơ
    Lông ruột
    Lớp dưới viêm mạc
    Lớp màng ngoài của ruột non
    Câu 18:
    Ở ruột non sự biến đổi thức ăn chủ yếu nào:
    Biến đổi lí học
    Biến đổi hoá học
    Tất cả đều đúng
    Câu 22:
    Hãy chọn các từ thích hợp điền
    Ruột non rất dài (tới 2,8 - 3m ở người trưởng thành là ||phần dài nhất|| của ống tiêu hoá. Tổng diện tích ||bề mặt bên trong ||của ruột non tới đạt tới 400-500m2 Ruột non có mạng ||mao mạch máu || và mạch bạch huyết dày đặc phân bố tới từng ||lông ruột || Câu 23:
    Điều sau đây đúng khi nói về hoạt động tiêu hoá ở ruột già.
    Không xảy ra sự biến đổi hoá học
    Không xảy ra các hoạt động lí học
    Có hoạt động thải chất bã
    Không xảy ra sự hấp thu chất
    Câu 24:
    Chất được hấp thụ ở ruột già là:
    Nước
    Các đường đơn
    Axit amin
    Axit béo, glixerin
    Câu 25:
    Bộ phận nào không tham gia vào quá trình tiêu hoá lí học thức ăn ?
    Răng
    Lưỡi
    Tuyến vị
    . Vòm miệng
    Câu 26:
    Vệ sinh răng miệng đúng cách là:
    Đánh răng sau khi ăn và trước khi đi ngủ
    Thường xuyên ngậm nước muối
    Chải răng đúng cách bằng bàn chải mềm
    Câu 28:
    Prôtêin trong dạ dày được tiêu hóa bởi:
    Enzim Tripsin
    Enzim Pepsin.
    HCl
    Chất nhày.
    Câu 29:
    Thời gian thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày là:
    1 giờ.
    2 – 3 giờ
    3 – 6 giờ.
    6 – 8 giờ.
    câu 1a:
    HÔ HẤP
    Câu 1:
    Chất nhày trong mũi có tác dụng gì?
    Diệt khuẩn
    Giữ bụi
    Làm ẩm không khí
    Bảo vệ
    Câu 2:
    Họng có tác dụng gì?
    Phát âm
    Giữ bụi
    Sưởi ấm không khí
    Bảo vệ
    Câu 3:
    Chọn phương án trả lời đúng
    Khi hô hấp bình thường, lượng khí lưu thông là:…||500 ml || Câu 4:
    Cử động hô hấp được thực hiện nhờ các cơ:……
    Cơ liên sườn
    Cơ hoành
    Cơ bụng
    Tất cả các ý đều sai
    Câu 5:
    Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào xảy ra do:
    Sự khuếch tán từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp hơn
    Sự khuếch tán từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao hơn
    Áp suất CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm từ máu vào phế nang
    Áp suất O2 trong phế nang thấp hơn trong máu nên O2 ngấm từ phế nang vào máu
    Câu 6:
    Các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp:
    Thở, trao đổi chất ở phổi
    Thở, trao đổi chất ở phổi, trao đổi chất ở tế bào
    Trao đổi khí ở phổi và tế bào
    Thở, trao đổi chất ở tế bào
    Câu 7:
    Trong trao khí hệ hô hấp có vai trò.
    Cung cấp chất dinh dưỡng,
    Cung cấp O2 và thải khí Co2
    Cung cấp nước cho cơ thể
    Cung cấpmuối khoáng và thải phân
    Câu 8:
    Thành phần các khí khi hít vào và thở ra là :………
    O2
    N2
    CO2 và O2
    Tất cả các ý đều đúng.
    Câu 9:
    Phương pháp hà hơi thổi ngạt là:
    Thổi vào gan
    Thổi vào dạ dày
    Thổi vào tim
    Thổi vào phổi
    Câu 10:
    Chọn phương án trả lời đúng
    Trong không khí ở bệnh viện là môi trường có chứa nhiều:||Vi sinh vật gây bệnh|| Câu 11:
    Các tác nhân gây lên tác hại cho đường hô hấp là gì?
    Bụi
    Vi sinh vật gây bệnh
    Chất khí độc
    Ni cô tin,
    Câu 12:
    Cấp cứu bằng phương pháp hô hấp nhân tạo trong các trường hợp
    Trường hợp bị sốt cao
    Trường hợp bị đau khớp
    Trường hợp bị chết đuối
    Trường hợp bị đau bụng
    Câu 13:
    Hãy chọn các từ cho trước điền vào
    “ Tự hít vào một hơi đầy ||cho thích hợp ||rồi ghé môi sát ||miệng sát nạn nhân|| và thổi hết sức vào ||phổi nạn nhân ||không để không khí thoát ra khỏi với ||chỗ tiếp xúc|| miệng” Câu 14:
    Các cơ quan trong đường dẫn khí gồm:
    Mũi, họng, khí quản, phế quản.
    Mũi, khí quản, phế quản.
    Mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản.
    Mũi, thanh quản, phế quản.
    Câu 15:
    Đơn vị cấu tạo của phổi:
    Tế bào.
    Các vòng sụn.
    Các tổ chức liên kết.
    Phế nang.
    TRAO ĐỔI CHẤT
    Câu 1:
    Thực chất của quá trình trao đổi chất diễn ra ở.
    Hệ cơ quan
    Cơ quan
    Cơ thể
    Tế bào
    Câu 2:
    Trao đổi chất ở tế bào được thực hiện nhờ
    Hệ tuần hoàn
    Hệ hô hấp
    Hệ tiêu hoá
    Hệ bài tiết.
    Câu 3:
    Sự trao đổi chất ở cơ thể diễn ra ở
    Cấp độ cơ quan
    Cấp độ tế bào
    Cấp độ hệ cơ quan
    Cấp độ cơ thể
    Cấp độ cơ quan, Cấp độ tế bào
    Câu 4:
    Sản phẩm nào sau đây của quá trình trao đổi chất của tế bào được đổ vào máu
    Nước
    Oxi
    Cacbonic
    Ni tơ
    Câu 5:
    Các sản phẩm của tế bào đổ vào nước mô và máu được đưa đến
    Hệ tiêu hoá
    Hệ hô hấp
    Hệ bài tiết
    Câu 6:
    Quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng diễn ra ở tế bào gồm 2 mặt là:
    Đồng hoá và tiêu hoá
    Đồng hoá và bài tiết
    Dị hoá và tiêu hoá
    Đồng hoá và dị hoá
    Câu 7:
    Dị hoá là quá trình:
    Tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể và giải phóng năng lượng
    Phân giải các chất được tích luỹ trong quá trình dị hoá và giải phóng năng lượng, cung cấp cho hoạt động sống của tế bào
    Tích luỹ năng lượng trong các liên kết hoá học
    Giải phóng năng lượng bằng cách bẻ gẫy các liên kết hoá học
    Câu 8:
    Năng lượng được giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng như sau:
    Tổng hợp nên chất sống mới của cơ thể
    Sinh ra nhiệt để bù lại nhiệt lượng mất đi của cơ thể
    Tạo ra công để sử dụng trong các hoạt động sống
    Tất cả các ý đều đúng
    Câu 9:
    Sự trao đổi chất của tế bào với môi trường trong được biểu hiện ở:
    Sự tổng hợp các chất hữu cơ
    Sự phân giải các chất hữu cơ
    Các tế bào thường xuyên trao đổi chất với nước mô và máu
    Câu 10:
    Trong trao đổi chất hệ tuần hoàn có vai trò.
    Vận chuyển oxi ,
    Vận chuyển chất dinh dưỡng
    vận chuyển chất thải
    Vận chuyển muối khoáng
    Câu 11:
    Trong trao đổi chất hệ hô hấp có vai trò.
    Cung cấp chất dinh dưỡng, muối khoáng và thải phân
    Cung cấp Oxi và thải khí Cacbonic
    Cung cấp nước cho cơ thể
    Cung cấp năng lượng cho cơ thể
    Câu 12:
    Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng
    Không có đồng hóa thì không có chất để sử dụng trong dị hoá, không có dị hoá thì không có năng lượng và nguyên liệu để tổng hợp các chất trong đồng hoá
    Không có đồng hóa thì không có chất để sử dụng trong dị hoá, không có dị hoá thì không có năng lượng và nguyên liệu để tổng hợp các chất trong đồng hoá
    Đồng hoá có tích luỹ năng lượng thì dị hoá có giải phóng năng lượng
    Đồng hoá và dị hoá luôn luôn giữ mối quan hệ cân bằng
    DA
    Câu 1: DA
    Giúp da không bị khô cứng và không thấm nước là chức năng của:
    Tuyến nhờn
    Tuyến mồ hôi
    Các tế bào mỡ
    Các tế bào sống
    Câu 2:
    Cấu trúc có ở lớp trong cùng của da là:
    Sắc tố
    Tế bào mỡ
    Tuyến mồ hồi
    Tuyến nhân
    Câu 3:
    Tầng tế bào chết của da nằm ở đâu ?
    Bên ngoài lớp biểu bì
    Bên trong lớp biểu bì
    Lớp mỡ dưới da
    Lớp bì
    Câu 4:
    Da có cấu tạo 3 lớp lần lượt từ ngoài vao trong là:
    Lớp mỡ, lớp biểu bì, lớp b
    Lớp biểu bì, lớp mô, lớp bì
    Lớp bì, Lớp biểu bì, lớp mỡ
    Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ
    Câu 5:
    Mạch máu đến da tập trung ở đâu ?
    Lớp mỡ
    Lớp biểu bì
    Lớp bì
    Lớp mô
    Câu 6:
    Các tế bào của da thường xuyên bong ra ngoài là của:
    Tầng tế bào sống
    Lớp sắc tố
    Lớp mô sợi liên kết
    Tầng sừng
    Câu 7:
    Trong các chức năng của da, chức năng quan trọng nhất?
    Cảm giác
    Bảo vệ cơ thể
    Bài tiết mồ hô
    Điều hoà thân nhiệt
    Câu 8:
    Da thải bao nhiêu (%) các sản phẩm bài tiết ?
    10 %
    20%
    30%
    40%
    Câu 9:
    Các chức năng của da,
    Cảm giác
    Bảo vệ cơ thể
    Bài tiết mồ hô
    Điều hoà thân nhiệt
    lọc máu
    BÀI TIẾT
    Câu 1: BÀI TIẾT
    Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan nào ?
    Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái. bóng đái
    Thận , ống thận, bóng đái
    Thận, bóng đái, Ống đái
    Thận, cầu thận, ống đái
    Câu 2: BÀI TIẾT
    Cấu tạo của thận gồm những phần nào ?
    Phần vỏ và phần tuỷ với các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp, bể thận.
    Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận.
    Phần vỏ, phần tuỷ với các đơn vị chức năng, bể thận.
    Phần vỏ, phần tuỷ, bể thận, ống dẫn nước tiểu.
    Câu 3:
    Mỗi đơn vị chức năng của bể thận gồm những gì ?
    Nang cầu thận, ống thận
    Cầu thận, ống thận
    Nang cầu thận, ống thận
    Cầu thận, nang cầu
    Câu 4:
    Quá trình lọc máu diễn ra ở đâu ?
    Cầu thận
    Ống thận
    Nang cầu thận
    Bể thận
    Câu 5:
    Nước tiểu đầu được tạo thành ở đâu ?
    Nang cầu thận
    Cầu thận
    ống thận và cầu thận
    ống thận
    Câu 6:
    Khi máu tự đông mạch đến cầu thận, nước và các chất hoà tan được thấm qua vách maomạch và nang cầu thận là nhờ
    Các chất hoà tan có kích thước nhỏ hơn 30 - 40 A0 Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực đẩy các chất qua lỗ lọc.
    Các chất hoà tan có kích thước nhỏ hơn 30 - 40 A0
    Các chất hoà tan có kích thước lớn hơn 30 - 40 A0
    Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực đẩy các chất qua lỗ lọc.
    Câu 7:
    Thực chất của quá trình tạo thành nước tiểu là gì ?
    Lọc máu, thải bỏ các chất cặn bã , chất độc, chất dư thừa để đưa ra ngoài cơ thể.
    Đón nhận các chất thải từ tế bào rồi chuyển ra ngoài.
    Lọc máu lấy lại các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
    Câu 8:
    ở cầu thận, các thành phần không được lọc vào nang cầu thận vì có kích thước lớn hơn 30 - 40A0 là gì ?
    Các tế bào máu và prôtêin.
    Axit nric, crêatin…
    I on Na+, Cl-…
    I on thừa : H+ , K+…
    Câu 9:
    Thận đã sử dụng bao nhiêu % nhu cầu ôxi của toàn cơ thể ?
    6%
    7%
    8%
    9%
    Câu 10:
    Khi các cầu thận bị viêm và suy thoái sẽ dẫn đến hậu quả nào?
    Quá trình lọc máu chậm đi
    Quá trình lọc máu vẫn bình thường
    Quá trình lọc máu bị trì trệ
    Chất độc hại bị tích tụ trong máu
    Câu 11:
    Khi các tế bào ống thận bị tổn thương có thể dẫn tới hậu quả gì về sức khoẻ?
    Trao đổi chất bị rối loạn
    Làm tắc ống thận
    Môi trường trong bị biến đổi
    Không ảnh hưởng gì tới sức khoẻ
    Câu 12:
    Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện glucôzơ thì người sẽ bị bệnh gì ?
    Đái tháo đường
    Dư insulin
    Sỏi thận
    Sỏi bóng đái
    Câu 13:
    Sự khác biệt trong thành phần nước tiểu đầu và máu là :
    Trong nước tiểu đầu không có các tế bào máu và prôtêin còn trong máu có các tế bào máu và prôtêin.
    Trong nước tiểu đầu không có các tế bào máu và prôtêin.
    Trong nước tiểu đầu có prôtêin, nhưng không có tế bào máu
    Trong máu có các tế bào máu và prôtêin.
    Câu 14:
    Tầm quan trọng của các cơ quan bài tiết là :
    Thải ra ngoài các chất độc có hại cho cơ thể.
    Đảm bảo cho các thành phần của môi trường trong tương đối ổn định
    Tạo điều kiện cho các quá trình sinh lý tiến hành bình thường.
    Trong nước tiểu đầu có prôtêin, nhưng không có tế bào máu
    Câu 15:
    Ăn uống hợp lí là gì?
    Ăn đúng giờ, đúng bữa
    Ăn quá nhiều chất cung cấp năng lượng
    Ăn thức ăn hợp khẩu vị
    hải ra ngoài các chất độc có hại cho cơ thể.
    Câu 16:
    Quá trình lọc máu diễn ra ở đâu ?
    Cầu thận
    Nang cầu thận
    ống thận
    ống thận và cầu thận.
    Câu 17:
    Thận thải bao nhiêu (%)?
    90%
    80%
    100%
    70%
    Câu 18:
    Cơ quan nào của hệ bài tiết nước tiểu là quan trọng nhất ?
    Thận
    Bóng đái
    Ống dẫn nước tiểu
    Ống đái
    Câu 19:
    Cơ quan bài tiết nào là chủ yếu và quan trọng nhất ?
    Phổi thải khí cacbonic và hơi nước
    Da thải mồ hôi
    Thận thải nước tiểu
    Câu 20:
    Khi đường dẫn nước tiểu bị nghẽn bởi sỏi có thể ảnh hưởng như thế nào tới sức khoẻ?
    Nước tiểu hoà thẳng vào máu
    gây đầu độc cơ thể
    Suy thận
    Gây tình trạng bí tiểu
    Câu 21:
    Hãy chọn các từ thích hợp điền vào vị tri
    Bài tiết giúp cơ thể thải loại các chất ||độc hại || và các ||chất cặn bã ||để duy trì tính ổn định của môi trường trong. Hoạt động này do ||thận.||đảm nhiệm. Câu 22:
    Điền từ thích hợp vào chỗ trống
    Các tác nhân có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu là ||chất độc||.trong thức ăn, đồ uống, ||khẩu phần ||ăn uống không ||hợp lí ||các ||vi trùng ||gây bệnh. THẦN KINH
    Câu 4:
    Rãnh đỉnh là ngăn cách giữa hai thuỳ
    Thái dương và chẩm
    Chẩm và trán
    Thái dương và trán
    Trán và đỉnh
    Câu 5:
    Các rãnh ở vỏ đại não là
    Rãnh thái dương
    Rãnh đỉnh
    Rãnh chẩm
    Rãnh trán
    Rãnh liên bán cầu
    Câu 6:
    Rãnh thái dương ngăn cách thuỳ trán và thuỳ đỉnh với
    Thuỳ chẩm
    Thuỳ thái dương
    Thuỳ đỉnh
    Thuỳ trán
    Câu 7:
    Vùng cảm giác nằm ở thuỳ nào?
    Thuỳ trán
    Thuỳ chẩm
    Thuỳ thái dương
    Thuỳ đỉnh
    Câu 8:
    Các vùng chức năng đặc biệt chỉ có ở đại não người
    Vùng vận động
    Vùng vị giác
    Vùng vận động ngôn ngữ, vùng hiểu tiếng nói và chữ viết
    Vùng thính giác
    Câu 1:
    Chức năng của rễ tuỷ là gì ?
    Rễ trước dẫn truyền rung động từ trung ương đi ra cơ quan đáp ứng.
    Rễ sau dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương.
    Thực hiện trọn vẹn một cung phản xạ.
    Bảo vệ nâng đỡ cơ thể.
    Câu 2:
    Nói dây thần kinh tuỷ là dây pha vì sao ?
    Dây thần kinh tuỷ bao gồm : Bó sợi cảm giác và bó sợi vận động.
    Rễ sau là rễ cảm giác, rễ trước là rễ vận động.
    Có đầy đủ thành phần của một cung phản xạ.
    Dây thần kinh tuỷ bao gồm : Bó sợi cảm giác và bó sợi vận động.Rễ sau là rễ cảm giác, rễ trước là rễ vận động.
    Câu 3:
    Mô thần kinh có chức năng :
    Điều hoà hoạt động của các cơ quan
    Liên kết cơ thể trong cơ thể với nhau
    Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
    Bảo vệ nâng đỡ cơ thể.
    Câu 9:
    Chọn các cụm từ sau điền vào chỗ trống cho thích hợp
    Trụ não tiếp liền với tuỷ sống ở phía dưới nằm giữa trụ não và đại não là ||Não trung gian||, trụ não gồm . ||hành não.cầu não|| và ||não giữa|| não giữa gồm ||củ não sinh tư và cuống não.|| Phía sau trụ não là ||tiểu não.. .|| Câu 10:
    Chức năng của não trung gian là gì ?
    Bảo vệ các phần bên trong
    Điều hoà quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt.
    Điều hoà phối hợp các hoạt động phức tạp.
    Giữ thăng bằng cho cơ thể.
    Câu 11:
    Chức năng của tiểu não là gì ?
    Dẫn truyền các xung thần kinh từ tuỷ sống lên bộ não và ngược lại.
    iữ thăng bằng cho cơ thể. Điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể.
    Điều hoà và phối hợp các cử động phức tạp của cơ thể.
    Câu 12:
    Chất trắng là các đường thần kinh nối
    Các vùng của vỏ não
    Hai nửa đại não với nhau
    Các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau
    Nối giữa các thuỳ với nhau
    Câu 13:
    . Cấu tạo của hệ thần kinh sinh dưỡng
    Phần trung ương nằm trong não
    Phần ngoại biên: Dây thần kinh và hạch thần kinh
    Phần trung ương nằm trong tuỷ sống
    Phân hệ thần kinh động vật và thực vật
    Câu 14:
    Hệ thần kinh sinh dưỡng bao gồm
    Phân hệ thần kinh giao cảm và phân hệ thần kinh đối giao cảm
    Phân hệ thần kinh động vật và thực vật
    Phân hệ trung ương và ngoại biên
    Phân hệ cơ xương và phân hệ vận động
    Câu 15:
    Hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển hoạt động của:
    Cơ tay, chân
    Cơ lưng
    Hoạt động của các nội quan
    Các cơ vân
    Câu 16:
    . Phân hệ thần kinh giao cảm gồm
    Trung ương nằm ở chất xám thuộc s
    Avatar

    trắc nghiệm rất hay, bổ ích đối với học sinh

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TÌM KIẾM